Dầu dừa Nguyên chất

Dầu Dừa là một loại dầu ăn được chiết tách từ cơm dừa. Ở vùng nhiệt đới, nó là nguồn cung cấp chất béo quan trọng trong các bữa ăn của người dân. Dầu Dừa được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như thực phẩm, dược phẩm, và công nghiệp.

Mua dầu Dừa tại Hà Nội, gọi: 0163 335 0595

Trong lĩnh vực làm đẹp, dầu Dừa được coi là “mỹ phẩm số 1″ của tự nhiên. Dầu Dừa đem lại hiệu quả làm đẹp vượt trội trên da và tóc. Dầu Dừa được chiết xuất đúng quy cách, đạt chất lượng tốt có thể giúp bạn xử lý triệt để các vấn đề về tóc: Tóc hư tổn, chẻ ngọn, xơ xác, dễ gãy, xỉn màu, gàu, ngứa da đầu… Tương tự như vậy với các vấn đề về da: Nhiễm trùng bề mặt da, da khô, nứt nẻ, mụn, nhăn, nám, rạn da…

dsc04751-copy

Công dụng

Dầu Dừa an toàn cho mọi lứa tuổi: trẻ em, người lớn, người cao tuổi. Tùy độ tuổi, có thể khai thác và ứng dụng những công dụng khác nhau của dầu Dừa để đạt được hiệu quả tốt nhất.

Ở lứa tuổi trẻ em, có thể sử dụng dầu Dừa để trị viêm họng, dưỡng tóc, trị ngứa – nấm trên da, dưỡng da với liều lượng nhỏ.
Với các đấng mày râu và chị em phụ nữ, dầu Dừa rất hiệu quả trong tất cả các mục đích: hỗ trợ điều trị các bệnh về tiêu hóa (viêm họng, đau dạ dày, hành tá tràng, giúp thải độc, tiêu độc cho cơ thể…); điều trị thương tổn về tóc và da. Đặc biệt, những chị em trước, trong và sau giai đoạn mang thai có thể sử dụng dầu Dừa để ngăn ngừa và điều trị các chứng rạn da, nám da; chị em bước vào tuổi tiền mãn kinh/ mãn kinh nên dùng dầu Dừa để làm mờ các vết nám, tàn nhang, giúp da săn chắc và có mái tóc khỏe đẹp hơn.

Cách nhận biết dầu tốt

Hiện nay, trên thị trường có bày bán rộng rãi dầu Dừa và các sản phẩm chứa dầu Dừa với nhiều mức giá khác nhau. Tuy nhiên, quá trình làm dầu Dừa tại gia đòi hỏi phải tuân thủ quy trình về an toàn vệ sinh thực phẩm, chất lượng Dừa, phương pháp khá phức tạp. Do vậy, bạn không nên hy vọng mua được sản phẩm tốt với mức giá quá “bèo”. Dầu Dừa bán rộng rãi tại các chợ với giá rẻ có thể đã được pha chế hoặc làm từ nguồn nguyên liệu không đảm bảo chất lượng, vệ sinh.

dsc04743-copy

Dầu nhà em ^^

Bạn hoàn toàn có thể mua được sản phẩm dầu Dừa tốt dựa trên một số tiêu chí sau: Dầu màu vàng tươi, trong, sánh, mùi thơm dễ chịu (nếu mùi gắt là dầu đã bị quá lửa/ bị cháy). Dầu Dừa đạt chất lượng có thể cất giữ lâu tới 2 năm mà không bị chuyển màu, đổi mùi.

Tìm hiểu những tác dụng vượt trội của dầu Dừa, em đã tự làm dầu Dừa dùng đồng thời làm tặng những người thân trong gia đình. Được mọi người động viên, mẹ con em quyết định làm dầu Dừa để bán với số lượng nhỏ. Nhà em chọn Dừa rất kỹ, đun nước máy để lọc Dừa, say Dừa bằng máy say sinh tố gia đình và đảm bảo dầu Dừa chiết xuất xong đạt chất lượng tốt nhất. Nhiều chị em thân thiết sau khi dùng sản phẩm đã có những đánh giá rất tích cực.

Em lập trang web này hy vọng được chia sẻ những thông tin làm đẹp, sức khỏe hữu ích tới mọi người. Đồng thời, rất mong sự ủng hộ của cả nhà.

Giá sản phẩm: 110k/ 100ml – Nhận ship toàn quốc

Quy cách đóng gói: đóng trong lọ thủy tinh rất đẹp, đảm bảo vệ sinh.

Khách hàng có nhu cầu mua sản phẩm vui lòng liên hệ:

Em Thủy.
Skype: vuongdiepsa
Yahoo: vuongdiepsa
Điện thoại: 0163 335 0595

Khuyến cáo: Rất tốn công sức để cho ra 100ml dầu Dừa chất lượng, quý khách hàng vui lòng sử dụng dầu Dừa đúng mục đích với liều lượng phù hợp, tránh lãng phí.

 

dau-dua4

 

dau-dua5

 

dau-dua8

Thị Trâu gác bếp Điện Biên

Thịt trâu gác bếp đặc sản Điện Biên – Món quà biếu Tết

Đặt hàng: ĐT: 0977774050 – hoặc Ms Lan: 0987.958.386

Tết Tết Tết đến rồi. Chúc các Cụ/Mợ một năm mới An khang Thịnh vượng.
Năm Ngọ mọi công việc và dự định đều nhanh như Ngựa và chính xác như đồng con ngựa.

Nhận dịp Tết đến, xuân về e phục vụ thêm các Cụ/Mợ món đặc sản của người Thái Điện Biên nói riêng và của đồng bào Tây Bắc nói chung.
Thịt trâu gác bếp Điện Biên giá: 750.000 đ/1kg – FREE SHIPPING 5km tính từ Cầu Giấy.

Thịt trâu gác bếp, Món ăn đặc trưng của đồng bào Thái Tây Bắc và những năm gần đây đã trở thành món ăn quen thuộc của mọi người sinh sống, định cư hay những người yêu miền núi có dịp ghé qua và thưởng thức đặc sản Tây Bắc.


Thịt trâu tươi, được chọn lựa cẩn thận, lọc kỹ sau đó trộn với gia vị lấy từ thiên nhiên của núi rừng Tây Bắc theo công thức cổ truyền của đồng bào Thái sau đó được đồ chín bằng chõ là cây gỗ khoét rỗng trên chảo gang. Để đảm bảo ko bị mất nước giữ được vị ngọt của thịt trâu. Sau đó đem phơi qua và để lên bếp sấy khô. Trung bình 3.5kg thịt trâu tươi làm được 1kg thịt trâu khô.


Thịt trâu ngon có nhiếu khâu quyết định, như phải chọn thịt cẩn thận, đồ vừa đủ chín, sấy khô đến độ, nếu ham lợi sấy ko đủ khô, thịt ướt ăn ko được ngọt mà còn cho cảm giác gây gây kiểu thịt sống. Nếu sấy khô quá bị cứng, thịt khô.


– Hàng của em tất cả đều được đóng gói hút chân không, và có hướng dẫn sử dụng để đảm bảo cho cá cụ/mợ để được lâu hơn, mang biếu, tặng cũng đẹp hơn ạ.
– Chất lượng thì cực yên tâm ạ. Đảm bảo ăn rồi năm sau các cụ lại ới em
– Sở dĩ: Nếu thịt đóng gói thông thường bằng túi linon sau 2-3 ngày để ngoài hoặc vận chuyển… sẽ bị hấp hơi và sinh mốc. Cái này đã nhiều người mua về chưa kịp đi biếu hoặc Tết về bỏ ra ăn thì bị mốc trắng rồi ạ.

Hiện nay e có sẵn hàng tại nhà.
Địa chỉ: Nhà số 10, ngách 50, ngõ 68 Cầu Giấy
ĐT: 0977774050 – hoặc Ms Lan: 0987.958.386

Túi sưởi Hướng Dương

M chuyên cung cấp các loại túi sưởi Hướng Dương loại trung và loại lớn.
– Túi loại lớn kích thước 28*38 cm giá: 125k
– Túi loại trung kích thước 25*34cm giá 110k.
M bán buôn và bán lẻ. Túi sưởi của m hàng chính hãng công ty cso bảo hành 6 tháng. Bạn cắm điện và dùng từ tối hôm trước đến sáng hôm sau túi vẫn còn ấm. Dùng cực an toàn k như mấy mấy loại túi kiểu dáng cute nhưng lớp bảo vệ rất mỏng và dễ bị vỡ gây bỏng.

images tui-suoi-huong-duong-loai-trung-dep - 2

HTC Desire X

Thông tin cơ bản
Tính năng nổi bật – 1 GHz, Dual-core

– Android™ 4.0

– RAM: 768 MB

– Bluetooth with aptX™ enabled (Bluetooth® 4.0)

– Wi-Fi®: IEEE 802.11 b/g/n

Trạng thái phát hành Đã phát hành
Ngày công bố
Ngày phát hành
Băng tần hỗ trợ
Kích thước & khối lượng
Chiều dài (mm) 118.5 (mm)
Chiều rộng (mm) 62.3 (mm)
Chiều cao (mm) 9.3 (mm)
Cân nặng (g) 114 (g)
Màn hình & hiển thị
Kiểu màn hình S-LCD 16 triệu màu
Kích thước màn hình 4.0 inches
Độ phân giải màn hình 800 x 480 px
Cảm ứng Cảm ứng điện dung, đa điểm
Các tính năng khác
Nhạc chuông
Báo cuộc gọi, tin nhắn Báo rungChuông mp3Chuông wavChuông midi,
Jack cắm audio Không có
Có thể tải thêm nhạc chuông
Có loa ngoài
Lưu trữ & bộ nhớ
Danh bạ có thể lưu trữ Không giới hạn
Hỗ trợ SMS SMS/EMS/MMS/Instant Messaging
Hỗ trợ Email Có, SMTP/IMAP4/POP3/Push Mail
Bộ nhớ trong 4 GB
Dung lượng thẻ nhớ tối đa 32 GB
Loại thẻ nhớ hỗ trợ
Dữ liệu & Kết nối
Mạng GPRS
Mạng EDGE
Hỗ trợ 3G
Trình duyệt web
Hệ thống định vị GPS
Bluetooth
Wifi
Hồng ngoại
Kết nối USB
Giải trí & Đa phương tiện
Máy ảnh chính 5.0 MP (2592 x 1944 pixels)
Tính năng khác của máy ảnh
Máy ảnh phụ
Quay phim tiêu chuẩn
Nghe nhạc định dạng
Xem phim định dạng
Nghe FM Radio
Xem tivi
Kết nối Tivi Không
Ứng dụng & Trò chơi
Ghi âm cuộc gọi không
Lưu trữ cuộc gọi không
Phần mềm ứng dụng văn phòng – Xem văn bản
Phần mềm ứng dụng khác
Trò chơi – Cài đặt sănx có thể cài thêm
Hỗ trợ nhiều sim Không
Hỗ trợ java
Thông tin chung
Kiểu dáng điện thoại Thanh thẳng + Cảm ứng
Hệ điều hành Android OS
Phiên bản hệ điều hành Android OS, v4.0.4 (Ice Cream Sandwich)
Chip xử lý (CPU) Qualcomm MSM8255 Snapdragon 1 GHz processor
Ram 768 MB
Ngôn ngữ hỗ trợ
Bàn phím Qwerty hỗ trợ Bàn phím ảoCó.,
Phù hợp với các mạng
Nguồn
Loại pin sử dụng Li-on
Dung lượng pin (mAh) 1650 mAh
Thời gian chờ 2G (giờ) 750 giờ
Thời gian chờ 3G (giờ) 833 giờ
Thời gian đàm thoại 2G (giờ) 20 giờ
Thời gian đàm thoại 3G (giờ) 10 giờ

HTC Desire 500

Thông tin cơ bản
Tính năng nổi bật
  • Màn hình: WVGA, 4.3 inches
  • HĐH: Android 4.1 (Jelly Bean)
  • CPU: Quad-core 1.2 GHz
  • Camera: 8.0 MP
  • Dung lượng pin: 1800 mAh
Trạng thái phát hành Đã phát hành
Ngày công bố
Ngày phát hành
Băng tần hỗ trợ
Kích thước & khối lượng
Chiều dài (mm) 131.8 (mm)
Chiều rộng (mm) 66.9 (mm)
Chiều cao (mm) 9.9 (mm)
Cân nặng (g) 123 (g)
Màn hình & hiển thị
Kiểu màn hình WVGA, 16 triệu màu
Kích thước màn hình 4.3”
Độ phân giải màn hình 480 x 800 px
Cảm ứng Cảm ứng điện dung, đa điểm
Các tính năng khác
Nhạc chuông
Báo cuộc gọi, tin nhắn Báo rungChuông mp3Chuông wavChuông midi,
Jack cắm audio Không có
Có thể tải thêm nhạc chuông
Có loa ngoài
Lưu trữ & bộ nhớ
Danh bạ có thể lưu trữ Không giới hạn
Hỗ trợ SMS
Hỗ trợ Email
Bộ nhớ trong 4 GB
Dung lượng thẻ nhớ tối đa 64 GB
Loại thẻ nhớ hỗ trợ
Dữ liệu & Kết nối
Mạng GPRS
Mạng EDGE
Hỗ trợ 3G
Trình duyệt web
Hệ thống định vị GPS
Bluetooth
Wifi
Hồng ngoại
Kết nối USB
Giải trí & Đa phương tiện
Máy ảnh chính 8.0 MP (3264×2448 pixels)
Tính năng khác của máy ảnh
Đèn Led Flash
Tự động lấy nét
Nhận diện khuôn mặt, nụ cười
Máy ảnh phụ 1.6 MP
Quay phim tiêu chuẩn
Nghe nhạc định dạng
Xem phim định dạng
Nghe FM Radio
Xem tivi Không
Kết nối Tivi Không
Ứng dụng & Trò chơi
Ghi âm cuộc gọi
Lưu trữ cuộc gọi
Phần mềm ứng dụng văn phòng – Xem chỉnh sửa văn bản
Phần mềm ứng dụng khác
Mạng xã hội ảo
Google Search, Maps, Gmail, YouTube, Calendar, Google Talk
Micro chuyên dụng chống ồn
Trò chơi Cài đặt sẵn có thể cài thêm
Hỗ trợ nhiều sim Không
Hỗ trợ java
Thông tin chung
Kiểu dáng điện thoại Thanh thẳng + Cảm ứng
Hệ điều hành Android OS
Phiên bản hệ điều hành Android 4.1.2 (Jelly Bean)
Chip xử lý (CPU) Qualcomm MSM8255 Quad-core 1.2 GHz Adreno 203
Ram 1 GB
Ngôn ngữ hỗ trợ
Bàn phím Qwerty hỗ trợ Bàn phím ảoCó.,
Phù hợp với các mạng
Nguồn
Loại pin sử dụng Li-on
Dung lượng pin (mAh) 1800 mAh
Thời gian chờ 2G (giờ)
Thời gian chờ 3G (giờ)
Thời gian đàm thoại 2G (giờ)
Thời gian đàm thoại 3G (giờ)

HTC Desire 600 ( Dual )

Thông tin cơ bản
Tính năng nổi bật
  • Màn hình: qHD, 4.5 inches
  • HĐH: Android 4.1 (Jelly Bean)
  • CPU: Quad-core 1.2 GHz
  • Camera: 8.0 MP
  • Dung lượng pin: 1860 mAh
Trạng thái phát hành Đã phát hành
Ngày công bố
Ngày phát hành
Băng tần hỗ trợ
Kích thước & khối lượng
Chiều dài (mm) 134.8 (mm)
Chiều rộng (mm) 67 (mm)
Chiều cao (mm) 9.26 (mm)
Cân nặng (g) 130 (g)
Màn hình & hiển thị
Kiểu màn hình qHD 16 triệu màu
Kích thước màn hình 4.5 inches
Độ phân giải màn hình 540 x 960 px
Cảm ứng Cảm ứng điện dung, đa điểm
Các tính năng khác
Nhạc chuông
Báo cuộc gọi, tin nhắn Báo rungChuông mp3Chuông wavChuông midi,
Jack cắm audio Không có
Có thể tải thêm nhạc chuông
Có loa ngoài
Lưu trữ & bộ nhớ
Danh bạ có thể lưu trữ Không giới hạn
Hỗ trợ SMS
Hỗ trợ Email
Bộ nhớ trong 8 GB
Dung lượng thẻ nhớ tối đa 64 GB
Loại thẻ nhớ hỗ trợ
Dữ liệu & Kết nối
Mạng GPRS
Mạng EDGE
Hỗ trợ 3G
Trình duyệt web
Hệ thống định vị GPS
Bluetooth
Wifi
Hồng ngoại
Kết nối USB
Giải trí & Đa phương tiện
Máy ảnh chính 8.0 MP (3264×2448 pixels)
Tính năng khác của máy ảnh
Đèn Led Flash
Tự động lấy nét
Nhận diện khuôn mặt, nụ cười
Máy ảnh phụ 1.6 MP
Quay phim tiêu chuẩn
Nghe nhạc định dạng
Xem phim định dạng
Nghe FM Radio
Xem tivi Không
Kết nối Tivi Không
Ứng dụng & Trò chơi
Ghi âm cuộc gọi
Lưu trữ cuộc gọi
Phần mềm ứng dụng văn phòng – Xem chỉnh sửa văn bản
Phần mềm ứng dụng khác
Mạng xã hội ảo
Google Search, Maps, Gmail, YouTube, Calendar, Google Talk
Micro chuyên dụng chống ồn
Trò chơi Cài đặt sẵn có thể cài thêm
Hỗ trợ nhiều sim Không
Hỗ trợ java
Thông tin chung
Kiểu dáng điện thoại Thanh thẳng + Cảm ứng
Hệ điều hành Android OS
Phiên bản hệ điều hành Android 4.1.2 (Jelly Bean)
Chip xử lý (CPU) Qualcomm MSM8625 Quad-core 1.2 GHz Adreno 203
Ram 1 GB
Ngôn ngữ hỗ trợ
Bàn phím Qwerty hỗ trợ Bàn phím ảoCó.,
Phù hợp với các mạng
Nguồn
Loại pin sử dụng Li-on
Dung lượng pin (mAh) 1860 mAh
Thời gian chờ 2G (giờ)
Thời gian chờ 3G (giờ)
Thời gian đàm thoại 2G (giờ)
Thời gian đàm thoại 3G (giờ)

HTC ONE MINI 16 GB

Thông tin cơ bản
Tính năng nổi bật
  • Màn hình: HD, 4.3 inches
  • HĐH: Android 4.2 (Jelly Bean)
  • CPU: Dual-core 1.4 GHz
  • Camera: 4.0 UltraPixels
  • Dung lượng pin: 1800 mAh
Trạng thái phát hành Đã phát hành
Ngày công bố
Ngày phát hành
Băng tần hỗ trợ
Kích thước & khối lượng
Chiều dài (mm) 132 (mm)
Chiều rộng (mm) 63.2 (mm)
Chiều cao (mm) 9.3 (mm)
Cân nặng (g) 122 (g)
Màn hình & hiển thị
Kiểu màn hình HD 16 Triệu màu
Kích thước màn hình 4.3”
Độ phân giải màn hình 720 x 1280 px
Cảm ứng Cảm ứng điện dung, đa điểm
Các tính năng khác
Nhạc chuông
Báo cuộc gọi, tin nhắn Báo rungChuông mp3Chuông wav,
Jack cắm audio Không có
Có thể tải thêm nhạc chuông
Có loa ngoài
Lưu trữ & bộ nhớ
Danh bạ có thể lưu trữ Không giới hạn
Hỗ trợ SMS
Hỗ trợ Email
Bộ nhớ trong 16 GB
Dung lượng thẻ nhớ tối đa
Loại thẻ nhớ hỗ trợ
Dữ liệu & Kết nối
Mạng GPRS
Mạng EDGE
Hỗ trợ 3G
Trình duyệt web
Hệ thống định vị GPS
Bluetooth
Wifi
Hồng ngoại
Kết nối USB
Giải trí & Đa phương tiện
Máy ảnh chính 4 MP UltraPixels, 2688 x 1520 pixels
Tính năng khác của máy ảnh
Đèn Led Flash
Tự động lấy nét, chạm lấy nét
Nhận diện khuôn mặt, nụ cười
Chống rung
Máy ảnh phụ 1.6 MP
Quay phim tiêu chuẩn
Nghe nhạc định dạng
Xem phim định dạng
Nghe FM Radio
Xem tivi Không
Kết nối Tivi Không
Ứng dụng & Trò chơi
Ghi âm cuộc gọi
Lưu trữ cuộc gọi
Phần mềm ứng dụng văn phòng – Xem/chỉnh sửa văn bản
Phần mềm ứng dụng khác
Mạng xã hội ảo
Google Search, Maps, Gmail, YouTube, Calendar, Google Talk
Micro chuyên dụng chống ồn
25 GB lưu trữ Dropbox
Trò chơi – Cài đặt sẵn có thể cài thêm
Hỗ trợ nhiều sim Không
Hỗ trợ java
Thông tin chung
Kiểu dáng điện thoại Thanh thẳng + Cảm ứng
Hệ điều hành Android OS
Phiên bản hệ điều hành Android 4.2.2 (Jelly Bean)
Chip xử lý (CPU) Dual-core 1.4 GHz
Ram 1 GB
Ngôn ngữ hỗ trợ
Bàn phím Qwerty hỗ trợ Bàn phím ảoCó.,
Phù hợp với các mạng
Nguồn
Loại pin sử dụng Li-on
Dung lượng pin (mAh) 1800 mAh
Thời gian chờ 2G (giờ)
Thời gian chờ 3G (giờ)
Thời gian đàm thoại 2G (giờ)
Thời gian đàm thoại 3G (giờ)

HTC One 16Gb

Thông tin cơ bản
Tính năng nổi bật – Qualcomm® Snapdragon™ 600,lõi tứ ,1.7GHz

– Android™ với HTC Sense™,HTC BlinkFeed™

– Bluetooth 4.0 với aptX™ được kích hoạt

– Wi-Fi®: IEEE 802.11 a/ac/b/g/n

– Máy ảnh Trước: 2.1 MP, 880 ống kính góc rộng có thể chụp ảnh HDR

– Quay video Full HD 1080p cho cả máy ảnh trước và sau

– Dung lượng: 2300 mAh

Trạng thái phát hành Đã phát hành
Ngày công bố
Ngày phát hành
Băng tần hỗ trợ
Kích thước & khối lượng
Chiều dài (mm) 137.4 (mm)
Chiều rộng (mm) 68.2 (mm)
Chiều cao (mm) 9.3 (mm)
Cân nặng (g) 143 (g)
Màn hình & hiển thị
Kiểu màn hình Super LCD3, 16 triệu màu
Kích thước màn hình 4.7 inches
Độ phân giải màn hình 1920 x 1080 px
Cảm ứng Cảm ứng điện dung, đa điểm
Các tính năng khác Cảm biến Gyro
Gia tốc kế
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến ánh sáng xung quanh
Nhạc chuông
Báo cuộc gọi, tin nhắn Báo rungChuông mp3Chuông wav,
Jack cắm audio Không có
Có thể tải thêm nhạc chuông
Có loa ngoài
Lưu trữ & bộ nhớ
Danh bạ có thể lưu trữ Không giới hạn
Hỗ trợ SMS SMS(threaded view), MMS, Email, Push Email, IM
Hỗ trợ Email
Bộ nhớ trong 32 GB
Dung lượng thẻ nhớ tối đa không
Loại thẻ nhớ hỗ trợ
Dữ liệu & Kết nối
Mạng GPRS
Mạng EDGE
Hỗ trợ 3G
Trình duyệt web
Hệ thống định vị GPS
Bluetooth
Wifi
Hồng ngoại
Kết nối USB
Giải trí & Đa phương tiện
Máy ảnh chính 4 MP UltraPixels, 2688 x 1520 pixels
Tính năng khác của máy ảnh
Máy ảnh phụ có, 2.1 MP, 1080p@30fps, HDR
Quay phim tiêu chuẩn
Nghe nhạc định dạng
Xem phim định dạng
Nghe FM Radio
Xem tivi
Kết nối Tivi
Ứng dụng & Trò chơi
Ghi âm cuộc gọi không
Lưu trữ cuộc gọi không
Phần mềm ứng dụng văn phòng – Xem và chỉnh sửa văn bản
Phần mềm ứng dụng khác
Trò chơi – Cài đặt sẵn có thể cài thêm
Hỗ trợ nhiều sim Không
Hỗ trợ java
Thông tin chung
Kiểu dáng điện thoại Thanh thẳng + Cảm ứng
Hệ điều hành Android OS
Phiên bản hệ điều hành Android OS, v4.1.2 (Jelly Bean), upgradable to v4.2.2 (Jelly Bean)
Chip xử lý (CPU) Qualcomm® Snapdragon™ 600,lõi tứ ,1.7GHz
Ram 2 GB
Ngôn ngữ hỗ trợ
Bàn phím Qwerty hỗ trợ Bàn phím ảoCó.,
Phù hợp với các mạng
Nguồn
Loại pin sử dụng Li-Po
Dung lượng pin (mAh) 2300 mAh
Thời gian chờ 2G (giờ)
Thời gian chờ 3G (giờ)
Thời gian đàm thoại 2G (giờ)
Thời gian đàm thoại 3G (giờ)

HTC One 32Gb

Thông tin cơ bản
Tính năng nổi bật – Qualcomm® Snapdragon™ 600,lõi tứ ,1.7GHz

– Android™ với HTC Sense™,HTC BlinkFeed™

– Bluetooth 4.0 với aptX™ được kích hoạt

– Wi-Fi®: IEEE 802.11 a/ac/b/g/n

– Máy ảnh Trước: 2.1 MP, 880 ống kính góc rộng có thể chụp ảnh HDR

– Quay video Full HD 1080p cho cả máy ảnh trước và sau

– Dung lượng: 2300 mAh

Trạng thái phát hành Đã phát hành
Ngày công bố
Ngày phát hành
Băng tần hỗ trợ
Kích thước & khối lượng
Chiều dài (mm) 137.4 (mm)
Chiều rộng (mm) 68.2 (mm)
Chiều cao (mm) 9.3 (mm)
Cân nặng (g) 143 (g)
Màn hình & hiển thị
Kiểu màn hình Super LCD3, 16 triệu màu
Kích thước màn hình 4.7 inches
Độ phân giải màn hình 1920 x 1080 px
Cảm ứng Cảm ứng điện dung, đa điểm
Các tính năng khác Cảm biến Gyro
Gia tốc kế
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến ánh sáng xung quanh
Nhạc chuông
Báo cuộc gọi, tin nhắn Báo rungChuông mp3Chuông wav,
Jack cắm audio Không có
Có thể tải thêm nhạc chuông
Có loa ngoài
Lưu trữ & bộ nhớ
Danh bạ có thể lưu trữ Không giới hạn
Hỗ trợ SMS SMS(threaded view), MMS, Email, Push Email, IM
Hỗ trợ Email
Bộ nhớ trong 32 GB
Dung lượng thẻ nhớ tối đa không
Loại thẻ nhớ hỗ trợ
Dữ liệu & Kết nối
Mạng GPRS
Mạng EDGE
Hỗ trợ 3G
Trình duyệt web
Hệ thống định vị GPS
Bluetooth
Wifi
Hồng ngoại
Kết nối USB
Giải trí & Đa phương tiện
Máy ảnh chính 4 MP UltraPixels, 2688 x 1520 pixels
Tính năng khác của máy ảnh
Máy ảnh phụ có, 2.1 MP, 1080p@30fps, HDR
Quay phim tiêu chuẩn
Nghe nhạc định dạng
Xem phim định dạng
Nghe FM Radio
Xem tivi
Kết nối Tivi
Ứng dụng & Trò chơi
Ghi âm cuộc gọi không
Lưu trữ cuộc gọi không
Phần mềm ứng dụng văn phòng – Xem và chỉnh sửa văn bản
Phần mềm ứng dụng khác
Trò chơi – Cài đặt sẵn có thể cài thêm
Hỗ trợ nhiều sim Không
Hỗ trợ java
Thông tin chung
Kiểu dáng điện thoại Thanh thẳng + Cảm ứng
Hệ điều hành Android OS
Phiên bản hệ điều hành Android OS, v4.1.2 (Jelly Bean), upgradable to v4.2.2 (Jelly Bean)
Chip xử lý (CPU) Qualcomm® Snapdragon™ 600,lõi tứ ,1.7GHz
Ram 2 GB
Ngôn ngữ hỗ trợ
Bàn phím Qwerty hỗ trợ Bàn phím ảoCó.,
Phù hợp với các mạng
Nguồn
Loại pin sử dụng Li-Po
Dung lượng pin (mAh) 2300 mAh
Thời gian chờ 2G (giờ)
Thời gian chờ 3G (giờ)
Thời gian đàm thoại 2G (giờ)
Thời gian đàm thoại 3G (giờ)

HTC One 32Gb Gold

Thông tin cơ bản
Tính năng nổi bật – Qualcomm® Snapdragon™ 600,lõi tứ ,1.7GHz- Android™ với HTC Sense™,HTC BlinkFeed™- Bluetooth 4.0 với aptX™ được kích hoạt

– Wi-Fi®: IEEE 802.11 a/ac/b/g/n

– Máy ảnh Trước: 2.1 MP, 880 ống kính góc rộng có thể chụp ảnh HDR

– Quay video Full HD 1080p cho cả máy ảnh trước và sau

– Dung lượng: 2300 mAh

Trạng thái phát hành Đã phát hành
Ngày công bố
Ngày phát hành
Băng tần hỗ trợ
Kích thước & khối lượng
Chiều dài (mm) 137.4 (mm)
Chiều rộng (mm) 68.2 (mm)
Chiều cao (mm) 9.3 (mm)
Cân nặng (g) 143 (g)
Màn hình & hiển thị
Kiểu màn hình Super LCD3, 16 triệu màu
Kích thước màn hình 4.7 inches
Độ phân giải màn hình 1920 x 1080 px
Cảm ứng Cảm ứng điện dung, đa điểm
Các tính năng khác Cảm biến Gyro
Gia tốc kế
Cảm biến tiệm cận
Cảm biến ánh sáng xung quanh
Nhạc chuông
Báo cuộc gọi, tin nhắn Báo rungChuông mp3Chuông wav,
Jack cắm audio Không có
Có thể tải thêm nhạc chuông
Có loa ngoài
Lưu trữ & bộ nhớ
Danh bạ có thể lưu trữ Không giới hạn
Hỗ trợ SMS SMS(threaded view), MMS, Email, Push Email, IM
Hỗ trợ Email
Bộ nhớ trong 32 GB
Dung lượng thẻ nhớ tối đa không
Loại thẻ nhớ hỗ trợ
Dữ liệu & Kết nối
Mạng GPRS
Mạng EDGE
Hỗ trợ 3G
Trình duyệt web
Hệ thống định vị GPS
Bluetooth
Wifi
Hồng ngoại
Kết nối USB
Giải trí & Đa phương tiện
Máy ảnh chính 4 MP UltraPixels, 2688 x 1520 pixels
Tính năng khác của máy ảnh
Máy ảnh phụ có, 2.1 MP, 1080p@30fps, HDR
Quay phim tiêu chuẩn
Nghe nhạc định dạng
Xem phim định dạng
Nghe FM Radio
Xem tivi
Kết nối Tivi
Ứng dụng & Trò chơi
Ghi âm cuộc gọi không
Lưu trữ cuộc gọi không
Phần mềm ứng dụng văn phòng – Xem và chỉnh sửa văn bản
Phần mềm ứng dụng khác
Trò chơi – Cài đặt sẵn có thể cài thêm
Hỗ trợ nhiều sim Không
Hỗ trợ java
Thông tin chung
Kiểu dáng điện thoại Thanh thẳng + Cảm ứng
Hệ điều hành Android OS
Phiên bản hệ điều hành Android OS, v4.1.2 (Jelly Bean), upgradable to v4.2.2 (Jelly Bean)
Chip xử lý (CPU) Qualcomm® Snapdragon™ 600,lõi tứ ,1.7GHz
Ram 2 GB
Ngôn ngữ hỗ trợ
Bàn phím Qwerty hỗ trợ Bàn phím ảoCó.,
Phù hợp với các mạng
Nguồn
Loại pin sử dụng Li-Po
Dung lượng pin (mAh) 2300 mAh
Thời gian chờ 2G (giờ)
Thời gian chờ 3G (giờ)
Thời gian đàm thoại 2G (giờ)
Thời gian đàm thoại 3G (giờ)

XPERIA Z Ultra

Thông tin cơ bản
Tính năng nổi bật
  • Màn hình: FullHD, 6.4 inches
  • HĐH: Android 4.2 (Jelly Bean)
  • CPU: Quad-core 2.2 GHz
  • Camera: 8.0 MP
  • Dung lượng pin: 3050 mAh
Trạng thái phát hành Đã phát hành
Ngày công bố
Ngày phát hành
Băng tần hỗ trợ
Kích thước & khối lượng
Chiều dài (mm) 179.4 (mm)
Chiều rộng (mm) 92.2 (mm)
Chiều cao (mm) 6.5 (mm)
Cân nặng (g) 212 (g)
Màn hình & hiển thị
Kiểu màn hình Full HD 1080 x 1920 pixels
Kích thước màn hình 6.4″
Độ phân giải màn hình 1080 x 1920 px
Cảm ứng Cảm ứng điện dung, đa điểm
Các tính năng khác
Nhạc chuông
Báo cuộc gọi, tin nhắn Báo rungChuông mp3Chuông wav,
Jack cắm audio Không có
Có thể tải thêm nhạc chuông
Có loa ngoài
Lưu trữ & bộ nhớ
Danh bạ có thể lưu trữ Không giới hạn
Hỗ trợ SMS
Hỗ trợ Email
Bộ nhớ trong 16 GB
Dung lượng thẻ nhớ tối đa 64 Gb
Loại thẻ nhớ hỗ trợ
Dữ liệu & Kết nối
Mạng GPRS
Mạng EDGE
Hỗ trợ 3G
Trình duyệt web
Hệ thống định vị GPS
Bluetooth
Wifi
Hồng ngoại
Kết nối USB
Giải trí & Đa phương tiện
Máy ảnh chính 8.0 MP (3264×2448 pixels)
Tính năng khác của máy ảnh
Tự động lấy nét, chạm lấy nét
Nhận diện khuôn mặt, nụ cười
Máy ảnh phụ 2.0 MP
Quay phim tiêu chuẩn
Nghe nhạc định dạng
Xem phim định dạng
Nghe FM Radio
Xem tivi
Kết nối Tivi
Ứng dụng & Trò chơi
Ghi âm cuộc gọi
Lưu trữ cuộc gọi
Phần mềm ứng dụng văn phòng – Xem/ Chỉnh sửa văn bản
Phần mềm ứng dụng khác
Mạng xã hội ảo
Google Search, Maps, Gmail, YouTube, Calendar, Google Talk
Micro chuyên dụng chống ồn
Trò chơi – Cài đặt sẵn có thể cài thêm
Hỗ trợ nhiều sim Không
Hỗ trợ java Không
Thông tin chung
Kiểu dáng điện thoại Thanh thẳng + Cảm ứng
Hệ điều hành Android OS
Phiên bản hệ điều hành Android 4.2.2 (Jelly Bean)
Chip xử lý (CPU) Qualcomm MSM8974 Quad-core 2.2 GHz Adreno 330
Ram 2 GB
Ngôn ngữ hỗ trợ
Bàn phím Qwerty hỗ trợ Bàn phím ảoCó.,
Phù hợp với các mạng
Nguồn
Loại pin sử dụng Li-on
Dung lượng pin (mAh) 3050 mAh
Thời gian chờ 2G (giờ)
Thời gian chờ 3G (giờ)
Thời gian đàm thoại 2G (giờ)
Thời gian đàm thoại 3G (giờ)

HTC One Max

Thông tin cơ bản
Tính năng nổi bật Màn hình: FullHD, 5.9 inches

HĐH: Android 4.3 (Jelly Bean)

CPU: Quad-core 1.7 GHz

Camera: 4.0 UltraPixel

Dung lượng pin: 3300 mAh

Trạng thái phát hành Đã phát hành
Ngày công bố
Ngày phát hành
Băng tần hỗ trợ
Kích thước & khối lượng
Chiều dài (mm) 164.5 (mm)
Chiều rộng (mm) 82.5 (mm)
Chiều cao (mm) 10.3 (mm)
Cân nặng (g) 217 (g)
Màn hình & hiển thị
Kiểu màn hình Full HD 1080 x 1920 pixels
Kích thước màn hình 5.9 inches
Độ phân giải màn hình 1920 x 1080 px
Cảm ứng Cảm ứng điện dung, đa điểm
Các tính năng khác
Nhạc chuông
Báo cuộc gọi, tin nhắn Báo rungChuông mp3Chuông wavChuông midi,
Jack cắm audio Không có
Có thể tải thêm nhạc chuông
Có loa ngoài
Lưu trữ & bộ nhớ
Danh bạ có thể lưu trữ Không giới hạn
Hỗ trợ SMS
Hỗ trợ Email
Bộ nhớ trong 16 GB
Dung lượng thẻ nhớ tối đa 64 GB
Loại thẻ nhớ hỗ trợ
Dữ liệu & Kết nối
Mạng GPRS
Mạng EDGE
Hỗ trợ 3G
Trình duyệt web
Hệ thống định vị GPS
Bluetooth
Wifi
Hồng ngoại
Kết nối USB
Giải trí & Đa phương tiện
Máy ảnh chính 4 MP UltraPixels, 2688 x 1520 pixels
Tính năng khác của máy ảnh
Đèn Led Flash
Tự động lấy nét, chạm lấy nét
Nhận diện khuôn mặt, nụ cười
Máy ảnh phụ 2.1 MP
Quay phim tiêu chuẩn
Nghe nhạc định dạng
Xem phim định dạng
Nghe FM Radio
Xem tivi Không
Kết nối Tivi Không
Ứng dụng & Trò chơi
Ghi âm cuộc gọi
Lưu trữ cuộc gọi
Phần mềm ứng dụng văn phòng Xem/chỉnh sửa văn bản
Phần mềm ứng dụng khác
Mạng xã hội ảo
Google Play, Google Search, Google Now, Maps, Gmail, YouTube, Lịch
Micro chuyên dụng chống ồn
Trò chơi – Cài đặt sẵn có thể cài thêm
Hỗ trợ nhiều sim Không
Hỗ trợ java
Thông tin chung
Kiểu dáng điện thoại Thanh thẳng + Cảm ứng
Hệ điều hành Android OS
Phiên bản hệ điều hành Android 4.3 (Jelly Bean)
Chip xử lý (CPU) Qualcomm Snapdragon 600 Quad-core 1.7 GHz Adreno 320
Ram 2 GB
Ngôn ngữ hỗ trợ
Bàn phím Qwerty hỗ trợ Bàn phím ảoCó.,
Phù hợp với các mạng
Nguồn
Loại pin sử dụng Li-on
Dung lượng pin (mAh) 3300 mAh
Thời gian chờ 2G (giờ)
Thời gian chờ 3G (giờ)
Thời gian đàm thoại 2G (giờ)
Thời gian đàm thoại 3G (giờ)

Xperia M

Thông tin cơ bản
Tính năng nổi bật
Hệ điều hành: Android OS, v4.1 (Jelly Bean)
Bộ xử lý: Dual-core 1 GHz Krait
GPU: Adreno 305
Radio: Stereo FM radio với RDS
Định vị toàn cầu: Có, hỗ trợ A-GPS
Bộ nhớ trong: 4 GB, 1 GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ:microSD (TransFlash) hỗ trợ lên đến 32GB
Tốc độ 3G:HSDPA, 21 Mbps; HSUPA, 5.76 Mbps
WLAN:Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, dual-band, Wi-Fi Direct, DLNA,…
Bluetooth:Có, v4.0 với A2DP, ANT+
Camera chính:5 MP, 2592х1944 pixels, autofocus, LED flash
Camera phụ:Có, VGA
Kích thước:124 x 62 x 9.3 mm
Trọng lượng:115 g
Trạng thái phát hành Đã phát hành
Ngày công bố
Ngày phát hành
Băng tần hỗ trợ
Kích thước & khối lượng
Chiều dài (mm) 124 (mm)
Chiều rộng (mm) 62 (mm)
Chiều cao (mm) 9.3 (mm)
Cân nặng (g) 115 (g)
Màn hình & hiển thị
Kiểu màn hình TFT, 16 triệu màu
Kích thước màn hình 4.0 inches
Độ phân giải màn hình 480 x 854 px
Cảm ứng Cảm ứng điện dung, đa điểm
Các tính năng khác – Cảm biến gia tốc – Cảm biến ánh sáng – Cảm biến la bàn số
Nhạc chuông
Báo cuộc gọi, tin nhắn Báo rungChuông mp3Chuông wav,
Jack cắm audio Không có
Có thể tải thêm nhạc chuông
Có loa ngoài
Lưu trữ & bộ nhớ
Danh bạ có thể lưu trữ Khả năng lưu các mục và fields không giới hạn, danh bạ hình ảnh
Hỗ trợ SMS
Hỗ trợ Email
Bộ nhớ trong 4GB
Dung lượng thẻ nhớ tối đa 32GB
Loại thẻ nhớ hỗ trợ
Dữ liệu & Kết nối
Mạng GPRS
Mạng EDGE
Hỗ trợ 3G
Trình duyệt web
Hệ thống định vị GPS
Bluetooth
Wifi
Hồng ngoại
Kết nối USB
Giải trí & Đa phương tiện
Máy ảnh chính 5.0 MP (2592 x 1944 pixels)
Tính năng khác của máy ảnh Geo-tagging, chạm lấy nét, chống rung, HDR, chụp toàn cảnh
Máy ảnh phụ Có, VGA
Quay phim tiêu chuẩn
Nghe nhạc định dạng
Xem phim định dạng
Nghe FM Radio
Xem tivi Không
Kết nối Tivi Không
Ứng dụng & Trò chơi
Ghi âm cuộc gọi
Lưu trữ cuộc gọi
Phần mềm ứng dụng văn phòng – Xem /chỉnh sửa văn bản
Phần mềm ứng dụng khác Tích hợp mạng xã hội, Chống ồn với mic chuyên dụng, aGhi âm / Quay số bằng giọng nói, Nhập liệu đoán trước từ
Trò chơi – Cài đặt sẵn có thể cài thêm
Hỗ trợ nhiều sim Không
Hỗ trợ java
Thông tin chung
Kiểu dáng điện thoại Thanh thẳng + Cảm ứng
Hệ điều hành Android OS
Phiên bản hệ điều hành Android OS, v4.1 (Jelly Bean)
Chip xử lý (CPU) Qualcomm Snapdragon S4 Dual-core 1 GHz Krait Adreno 305
Ram 1GB
Ngôn ngữ hỗ trợ
Bàn phím Qwerty hỗ trợ Bàn phím ảoCó.,
Phù hợp với các mạng
Nguồn
Loại pin sử dụng Li-on
Dung lượng pin (mAh) 1700 mAh
Thời gian chờ 2G (giờ) 10 giờ
Thời gian chờ 3G (giờ) 498 giờ
Thời gian đàm thoại 2G (giờ) 9 giờ
Thời gian đàm thoại 3G (giờ) 454 giờ

Xperia C

Thông tin cơ bản
Tính năng nổi bật Màn hình: qHD, 5.0 inches

HĐH: Android 4.2 (Jelly Bean)

CPU: Quad-core 1.2 GHz

Camera: 8.0 MP

Dung lượng pin: 2390 mAh

Trạng thái phát hành Đã phát hành
Ngày công bố
Ngày phát hành
Băng tần hỗ trợ
Kích thước & khối lượng
Chiều dài (mm) 141.5 (mm)
Chiều rộng (mm) 74.2 (mm)
Chiều cao (mm) 8.9 (mm)
Cân nặng (g) 153 (g)
Màn hình & hiển thị
Kiểu màn hình qHD 16 triệu màu
Kích thước màn hình 5”
Độ phân giải màn hình 540 x 960 px
Cảm ứng Cảm ứng điện dung, đa điểm
Các tính năng khác
Nhạc chuông
Báo cuộc gọi, tin nhắn Báo rungChuông mp3Chuông wav,
Jack cắm audio Không có
Có thể tải thêm nhạc chuông
Có loa ngoài
Lưu trữ & bộ nhớ
Danh bạ có thể lưu trữ Không giới hạn
Hỗ trợ SMS
Hỗ trợ Email
Bộ nhớ trong 4 GB
Dung lượng thẻ nhớ tối đa 32 GB
Loại thẻ nhớ hỗ trợ
Dữ liệu & Kết nối
Mạng GPRS
Mạng EDGE
Hỗ trợ 3G
Trình duyệt web
Hệ thống định vị GPS
Bluetooth
Wifi
Hồng ngoại
Kết nối USB
Giải trí & Đa phương tiện
Máy ảnh chính 8.0 MP (3264×2448 pixels)
Tính năng khác của máy ảnh
Đèn Led Flash
Tự động lấy nét, chạm lấy nét
Nhận diện khuôn mặt, nụ cười
Máy ảnh phụ VGA (0.3 Mpx)
Quay phim tiêu chuẩn
Nghe nhạc định dạng
Xem phim định dạng
Nghe FM Radio
Xem tivi Không
Kết nối Tivi Không
Ứng dụng & Trò chơi
Ghi âm cuộc gọi
Lưu trữ cuộc gọi
Phần mềm ứng dụng văn phòng – xem/chỉnh sửa văn bản
Phần mềm ứng dụng khác
Mạng xã hội ảo
Google Search, Maps, Gmail, YouTube, Calendar, Google Talk
Trò chơi Cài đặt sẵn có thể cài thêm
Hỗ trợ nhiều sim Không
Hỗ trợ java
Thông tin chung
Kiểu dáng điện thoại Thanh thẳng + Cảm ứng
Hệ điều hành Android OS
Phiên bản hệ điều hành Android 4.2.2 (Jelly Bean)
Chip xử lý (CPU) MTK 6589 Quad-core 1.2 GHz
Ram 1 GB
Ngôn ngữ hỗ trợ
Bàn phím Qwerty hỗ trợ Bàn phím ảoCó.,
Phù hợp với các mạng
Nguồn
Loại pin sử dụng Li-on
Dung lượng pin (mAh) 2370 mAh
Thời gian chờ 2G (giờ)
Thời gian chờ 3G (giờ)
Thời gian đàm thoại 2G (giờ)
Thời gian đàm thoại 3G (giờ)

Xperia Z

C6602 Xperia Z

 

 

Thông tin cơ bản
Tính năng nổi bật
  • Màn hình Full HD, 5.0 inches
  • HĐH: Android 4.1.2(Jelly Bean)
  • CPU: Quad-core 1.5 GHz
  • Camera: 13MP
  • Dung lượng pin: 2330 mAh
Trạng thái phát hành Đã phát hành
Ngày công bố
Ngày phát hành
Băng tần hỗ trợ
Kích thước & khối lượng
Chiều dài (mm) 139 (mm)
Chiều rộng (mm) 71 (mm)
Chiều cao (mm) 7.9 (mm)
Cân nặng (g) 146 (g)
Màn hình & hiển thị
Kiểu màn hình TFT, 16 triệu màu
Kích thước màn hình 5”
Độ phân giải màn hình 1920 x 1080 px
Cảm ứng Cảm ứng điện dung, đa điểm
Các tính năng khác
Nhạc chuông
Báo cuộc gọi, tin nhắn Báo rungChuông mp3Chuông wavChuông midi,
Jack cắm audio Không có
Có thể tải thêm nhạc chuông
Có loa ngoài
Lưu trữ & bộ nhớ
Danh bạ có thể lưu trữ Không giới hạn
Hỗ trợ SMS MMS/SMS
Hỗ trợ Email Có, SMTP/IMAP4/POP3/Push Mail
Bộ nhớ trong 16 GB
Dung lượng thẻ nhớ tối đa 32GB
Loại thẻ nhớ hỗ trợ
Dữ liệu & Kết nối
Mạng GPRS
Mạng EDGE
Hỗ trợ 3G
Trình duyệt web
Hệ thống định vị GPS
Bluetooth
Wifi
Hồng ngoại
Kết nối USB
Giải trí & Đa phương tiện
Máy ảnh chính 13 MP (4128×3096 pixels)
Tính năng khác của máy ảnh Đèn Led Flash, tự động lấy nét, chạm lấy nét, nhận diện khuôn mặt, chống rung
Máy ảnh phụ 2.2 MP
Quay phim tiêu chuẩn
Nghe nhạc định dạng
Xem phim định dạng
Nghe FM Radio
Xem tivi
Kết nối Tivi
Ứng dụng & Trò chơi
Ghi âm cuộc gọi không
Lưu trữ cuộc gọi không
Phần mềm ứng dụng văn phòng  – Xem văn bản
Phần mềm ứng dụng khác Mạng xã hội ảo
Gmail, Youtube
Micro chuyên dụng chống ồn
Trò chơi  – Cài đặt sẵn có thể cài thêm
Hỗ trợ nhiều sim Không
Hỗ trợ java
Thông tin chung
Kiểu dáng điện thoại Thanh thẳng + Cảm ứng
Hệ điều hành Android OS
Phiên bản hệ điều hành Android OS, v4.1.2 (Jelly Bean)
Chip xử lý (CPU) Qualcomm APQ8064 Quad-core 1.5 GHz Krait Adreno 320
Ram 2 GB
Ngôn ngữ hỗ trợ
Bàn phím Qwerty hỗ trợ Bàn phím ảoCó.,
Phù hợp với các mạng
Nguồn
Loại pin sử dụng Li-on
Dung lượng pin (mAh) 2330 mAh
Thời gian chờ 2G (giờ)
Thời gian chờ 3G (giờ)
Thời gian đàm thoại 2G (giờ)
Thời gian đàm thoại 3G (giờ)

Xperia Z1 – 14.450.000

Giá HOT Xperia  Z1 – 14.450.000

Thông tin cơ bản
Tính năng nổi bật
  • Màn hình: HD, 5.0 inches
  • HĐH: Android 4.2 (Jelly Bean)
  • CPU: Quad-core 2.2 GHz
  • Camera: 20.7 MP
  • Dung lượng pin: 3000 mAh
Trạng thái phát hành Đã phát hành
Ngày công bố
Ngày phát hành
Băng tần hỗ trợ
Kích thước & khối lượng
Chiều dài (mm) 144 (mm)
Chiều rộng (mm) 74 (mm)
Chiều cao (mm) 8.5 (mm)
Cân nặng (g) 170 (g)
Màn hình & hiển thị
Kiểu màn hình Full HD 1080 x 1920 pixels
Kích thước màn hình 5”
Độ phân giải màn hình 1080 x 1920 px
Cảm ứng Cảm ứng điện dung, đa điểm
Các tính năng khác
Nhạc chuông
Báo cuộc gọi, tin nhắn Báo rungChuông mp3Chuông wav,
Jack cắm audio Không có
Có thể tải thêm nhạc chuông
Có loa ngoài
Lưu trữ & bộ nhớ
Danh bạ có thể lưu trữ Không giới hạn
Hỗ trợ SMS
Hỗ trợ Email
Bộ nhớ trong 16 GB
Dung lượng thẻ nhớ tối đa 64 GB
Loại thẻ nhớ hỗ trợ
Dữ liệu & Kết nối
Mạng GPRS
Mạng EDGE
Hỗ trợ 3G
Trình duyệt web
Hệ thống định vị GPS
Bluetooth
Wifi
Hồng ngoại
Kết nối USB
Giải trí & Đa phương tiện
Máy ảnh chính 20.7 MP
Tính năng khác của máy ảnh
Đèn Led Flash
Tự động lấy nét, chạm lấy nét
Nhận diện khuôn mặt, nụ cười
Chống rung
Máy ảnh phụ 2.0 MP
Quay phim tiêu chuẩn
Nghe nhạc định dạng
Xem phim định dạng
Nghe FM Radio
Xem tivi Không
Kết nối Tivi Không
Ứng dụng & Trò chơi
Ghi âm cuộc gọi
Lưu trữ cuộc gọi
Phần mềm ứng dụng văn phòng Xem/chỉnh sửa văn bản
Phần mềm ứng dụng khác
Mạng xã hội ảo
Google Search, Maps, Gmail, YouTube, Calendar, Google Talk
Micro chuyên dụng chống ồn
Trò chơi Cài đặt sẵn có thể cài thêm
Hỗ trợ nhiều sim Không
Hỗ trợ java
Thông tin chung
Kiểu dáng điện thoại Thanh thẳng + Cảm ứng
Hệ điều hành Android OS
Phiên bản hệ điều hành Android 4.2.2 (Jelly Bean)
Chip xử lý (CPU) Qualcomm MSM8974 Quad-core 2.2 GHz Adreno 330
Ram 2 GB
Ngôn ngữ hỗ trợ
Bàn phím Qwerty hỗ trợ Bàn phím ảoCó.,
Phù hợp với các mạng
Nguồn
Loại pin sử dụng Li-on
Dung lượng pin (mAh) 3000 mAh
Thời gian chờ 2G (giờ)
Thời gian chờ 3G (giờ)
Thời gian đàm thoại 2G (giờ)
Thời gian đàm thoại 3G (giờ)C6902 Xperia Z1

C6802 – Xperia Z Ultra ( chống nước, bụi )

Màn hình: FullHD, 6.4 inches
HĐH: Android 4.2 (Jelly Bean)
CPU: Quad-core 2.2 GHz
Camera: 8.0 MP
Dung lượng pin: 3050 mAh
Kích thước & khối lượng
Chiều dài (mm) 179.4 (mm)
Chiều rộng (mm) 92.2 (mm)
Chiều cao (mm) 6.5 (mm)
Cân nặng (g) 212 (g)
Màn hình & hiển thị
Kiểu màn hình Full HD 1080 x 1920 pixels
Kích thước màn hình 6.4″
Độ phân giải màn hình 1080 x 1920 px
Cảm ứng Cảm ứng điện dung, đa điểm
Các tính năng khác
Nhạc chuông
Báo cuộc gọi, tin nhắn Báo rung, Chuông mp3, Chuông wav,
Jack cắm audio Không có
Có thể tải thêm nhạc chuông Có
Có loa ngoài Có
Lưu trữ & bộ nhớ
Danh bạ có thể lưu trữ Không giới hạn
Hỗ trợ SMS có
Hỗ trợ Email có
Bộ nhớ trong 16 GB
Dung lượng thẻ nhớ tối đa 64 Gb
Loại thẻ nhớ hỗ trợ
MicroSD (T-Flash),
Dữ liệu & Kết nối Mạng GPRS 107 kbps,
Mạng EDGE 296 Kbps,
Hỗ trợ 3G
HSUPA, 5.76 MbpsDC-HSDPA, 42 Mbps100 Mbps DLLTE, 50 Mbps UL
Trình duyệt web HTML5
Hệ thống định vị GPS

Bảo hành chính hãng 12 tháng
Giá HOT: 12.730.000
A-GPSGLONASS
Bluetooth v4.0 with A2DP
Wifi
Wi-Fi hotspotWi-Fi 802.11 b/g/nDLNAdual-band Wi-Fi Direct
Hồng ngoại
Không
Kết nối USB
Micro USB
Giải trí & Đa phương tiện
Máy ảnh chính 8.0 MP (3264×2448 pixels)
Tính năng khác của máy ảnh
Tự động lấy nét, chạm lấy nét
Nhận diện khuôn mặt, nụ cười
Máy ảnh phụ 2.0 MP
Quay phim tiêu chuẩn
FullHD 1080p@30fps
Nghe nhạc định dạng
mp3wmawaveAAC+
Xem phim định dạng
H.264(MPEG4-AVC)H.263WMVDivXXvid
Nghe FM Radio Có
Xem tivi Có
Kết nối Tivi Có
Ứng dụng & Trò chơi
Ghi âm cuộc gọi có
Lưu trữ cuộc gọi có
Phần mềm ứng dụng văn phòng
– Xem/ Chỉnh sửa văn bản
Phần mềm ứng dụng khác
Mạng xã hội ảo
Google Search, Maps, Gmail, YouTube, Calendar, Google Talk
Micro chuyên dụng chống ồn
Trò chơi
– Cài đặt sẵn có thể cài thêm
Hỗ trợ nhiều sim Không
Hỗ trợ java Không
Thông tin chung
Kiểu dáng điện thoại Thanh thẳng + Cảm ứng
Hệ điều hành Android OS
Phiên bản hệ điều hành Android 4.2.2 (Jelly Bean)
Chip xử lý (CPU) Qualcomm MSM8974 Quad-core 2.2 GHz Adreno 330
Ram 2 GB
Ngôn ngữ hỗ trợ
Tiếng ViệtTiếng Anh
Bàn phím Qwerty hỗ trợ Bàn phím ảo, Có.,
Phù hợp với các mạng
MobifoneVinafoneViettelViệt Nam MobileBeeline
Nguồn
Loại pin sử dụng Li-on
Dung lượng pin (mAh) 3050 mAh
Thời gian chờ 2G (giờ)
Thời gian chờ 3G (giờ)
Thời gian đàm thoại 2G (giờ)
Thời gian đàm thoại 3G (giờ)

Mua, bán hàng Tết Online